Từ vựng
取り除く (とりのぞく, torinozoku) nghĩa là gì?
取り除く (とりのぞく, torinozoku) trong tiếng Nhật nghĩa là loại bỏ, lấy đi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりのぞく |
|---|
| Romaji | torinozoku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorinozoku
loại bỏ, lấy đi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to remove; to deinstall; to take away
Câu ví dụ
骨を取り除いてから食べる。
Loại bỏ xương rồi mới ăn.
不安を取り除くよう努力する。
Nỗ lực để loại bỏ nỗi lo lắng.