Từ vựng
突く (つつく, tsutsuku) nghĩa là gì?
突く (つつく, tsutsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là chọc, mổ; soi mói, xúi giục.
| Cách đọc | つつく |
|---|---|
| Romaji | tsutsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
突くつつく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsutsuku
chọc, mổ; soi mói, xúi giục
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chọc, khều, huých nhẹ nhiều lầnto poke (repeatedly, lightly); to nudge
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gắp nhấm nháp, ăn nhỏ nhẹ từng miếngto peck at (one's food); to pick at
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bới móc, xoi mói (khuyết điểm của người khác)to peck at (someone's faults, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ xúi bẩy, kích cho ai làm gìto egg on; to put up to
Câu ví dụ
鳥がくちばしで餌を突く。
Con chim dùng mỏ mổ vào thức ăn.
彼は人の弱点を突くのがうまい。
Anh ta rất giỏi soi mói điểm yếu của người khác.