Từ vựng
津波 (つなみ, tsunami) nghĩa là gì?
津波 (つなみ, tsunami) trong tiếng Nhật nghĩa là sóng thần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つなみ |
|---|
| Romaji | tsunami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsunami
sóng thần
- 1danh từ tsunami; tidal wave
Câu ví dụ
地震の後、津波警報が発令された。
Sau động đất, cảnh báo sóng thần đã được ban hành.
津波は沿岸の町を一瞬で飲み込んだ。
Sóng thần đã nuốt chửng thị trấn ven biển trong chớp mắt.