Từ vựng
地形 (ちけい, chikei) nghĩa là gì?
地形 (ちけい, chikei) trong tiếng Nhật nghĩa là địa hình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちけい |
|---|
| Romaji | chikei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikei
địa hình
- 1danh từ terrain; geographical features; topography
Câu ví dụ
この地域は地形が複雑だ。
Khu vực này có địa hình phức tạp.
地図で山の地形を調べる。
Tôi tìm hiểu địa hình núi qua bản đồ.