Từ vựng
にきび (nikibi) nghĩa là gì?
にきび trong tiếng Nhật nghĩa là mụn trứng cá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にきび |
|---|
| Romaji | nikibi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikibi
mụn trứng cá
- 1danh từ pimple; acne
Câu ví dụ
彼はにきびを潰して跡が残った。
Anh ấy nặn mụn nên để lại sẹo.
思春期ににきびで悩む人は多い。
Trong tuổi dậy thì nhiều người khổ sở vì mụn trứng cá.