Từ vựng
奉る (たてまつる, tatematsuru) nghĩa là gì?
奉る (たてまつる, tatematsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là dâng, kính dâng; làm một cách kính cẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たてまつる |
|---|
| Romaji | tatematsuru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtatematsuru
dâng, kính dâng; làm một cách kính cẩn
Câu ví dụ
神に祈りを奉る。
Dâng lời cầu nguyện lên thần linh.
王として奉られた人物だ。
Đó là nhân vật được tôn làm vua.