Từ vựng
叩く (はたく, hataku) nghĩa là gì?
叩く (はたく, hataku) trong tiếng Nhật nghĩa là phủi, đập, vỗ; tiêu sạch tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はたく |
|---|
| Romaji | hataku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThataku
phủi, đập, vỗ; tiêu sạch tiền
Câu ví dụ
服のほこりを手で叩きました。
Tôi đã phủi bụi trên áo bằng tay.
財布を叩いて高い時計を買った。
Tôi đã tiêu sạch ví tiền để mua chiếc đồng hồ đắt.