Từ vựng
多忙 (たぼう, tabou) nghĩa là gì?
多忙 (たぼう, tabou) trong tiếng Nhật nghĩa là rất bận rộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たぼう |
|---|
| Romaji | tabou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtabou
rất bận rộn
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の being very busy; busyness
Câu ví dụ
多忙のため返信が遅れました。
Vì quá bận nên tôi trả lời chậm trễ.
彼は多忙な毎日を送っている。
Anh ấy đang sống những ngày rất bận rộn.