Từ vựng
望ましい (のぞましい, nozomashii) nghĩa là gì?
望ましい (のぞましい, nozomashii) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng mong muốn, nên có.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のぞましい |
|---|
| Romaji | nozomashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnozomashii
đáng mong muốn, nên có
- 1tính từ -i desirable; hoped for; preferable
Câu ví dụ
早めに予約するのが望ましい。
Nên đặt trước sớm một chút thì tốt hơn.
健康のためには運動が望ましい。
Vì sức khỏe thì nên tập thể dục.