Từ vựng
転任 (てんにん, tennin) nghĩa là gì?
転任 (てんにん, tennin) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển sang chức vụ khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんにん |
|---|
| Romaji | tennin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtennin
chuyển sang chức vụ khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ change of post
Câu ví dụ
彼は本社に転任した。
Anh ấy đã chuyển sang làm việc ở trụ sở chính.
転任の辞令を受けた。
Tôi đã nhận quyết định chuyển chức vụ.