Từ vựng
根回し (ねまわし, nemawashi) nghĩa là gì?
根回し (ねまわし, nemawashi) trong tiếng Nhật nghĩa là vận động hậu trường, chuẩn bị đồng thuận.
| Cách đọc | ねまわし |
|---|---|
| Romaji | nemawashi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
根回しねまわし
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnemawashi
vận động hậu trường, chuẩn bị đồng thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc vận động, thu xếp trước hậu trường để mọi người đồng thuậnlaying the groundwork; behind-the-scenes maneuvering; consensus-building process
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đào xới quanh gốc cây trước khi bứng đi trồng chỗ khácdigging around the roots of a tree (before transplanting)
Câu ví dụ
彼は根回しが得意な人だ。
Anh ấy là người giỏi vận động hậu trường.
会議の前に関係者へ根回ししておいた。
Trước cuộc họp, tôi đã vận động ngầm với những người liên quan.