Từ vựng
切実 (せつじつ, setsujitsu) nghĩa là gì?
切実 (せつじつ, setsujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng.
| Cách đọc | せつじつ |
|---|---|
| Romaji | setsujitsu |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
切実せつじつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsetsujitsu
tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
- 1tính từ -na · danh từ tha thiết, thiết tha, sâu sắc, chân thànhearnest; sincere; acute
- 2tính từ -na · danh từ cấp bách, bức thiết, nghiêm trọngpressing; urgent; serious
- 3tính từ -na · danh từ sát thực, đúng chỗ, thích đángpertinent; appropriate
Câu ví dụ
高齢化は切実な社会問題だ。
Già hóa dân số là vấn đề xã hội cấp thiết.
彼の切実な願いが伝わってきた。
Nguyện vọng tha thiết của anh ấy đã truyền đạt được.