Từ vựng
丈 (たけ, take) nghĩa là gì?
丈 (たけ, take) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều cao, chiều dài; hết mức.
| Cách đọc | たけ |
|---|---|
| Romaji | take |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
丈たけ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtake
chiều cao, chiều dài; hết mức
- 1danh từ chiều cao, tầm vócheight; stature
- 2danh từ chiều dài (nhất là của quần áo)length (esp. of clothing)
- 3danh từ tất cả những gì mình có, hết thảyall (one has); everything
- 4danh từ khí phách, sự hào sảng (của bài thơ waka)magnificence (of a waka poem, etc.)
Câu ví dụ
力の丈を尽くして戦った。
Đã chiến đấu hết sức mình.
スカートの丈を短く直した。
Tôi đã sửa cho váy ngắn lại.