Từ vựng
脱退 (だったい, dattai) nghĩa là gì?
脱退 (だったい, dattai) trong tiếng Nhật nghĩa là rút khỏi tổ chức, ly khai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だったい |
|---|
| Romaji | dattai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdattai
rút khỏi tổ chức, ly khai
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ withdrawal (e.g. from an organization); secession; leaving
Câu ví dụ
組合を脱退する会員が増えた。
Số hội viên rút khỏi công đoàn tăng lên.
彼はチームから脱退することにした。
Anh ấy quyết định rút khỏi đội.