Từ vựng
敗戦 (はいせん, haisen) nghĩa là gì?
敗戦 (はいせん, haisen) trong tiếng Nhật nghĩa là thua trận, bại chiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいせん |
|---|
| Romaji | haisen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaisen
thua trận, bại chiến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ defeat; lost battle; losing a war
Câu ví dụ
祖父は敗戦の年に生まれた。
Ông tôi sinh ra vào năm bại trận.
敗戦国は多くの犠牲を払った。
Nước bại trận đã phải trả giá bằng nhiều hy sinh.