Từ vựng
当選 (とうせん, tousen) nghĩa là gì?
当選 (とうせん, tousen) trong tiếng Nhật nghĩa là trúng cử; trúng thưởng.
| Cách đọc | とうせん |
|---|---|
| Romaji | tousen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
当選とうせん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtousen
trúng cử; trúng thưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trúng cửbeing elected
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trúng thưởng (xổ số, rút thăm), được chọnwinning a prize (in a lottery, raffle, etc.); being selected (for a prize, etc.)
Câu ví dụ
彼は市長選挙で当選した。
Anh ấy đã trúng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng.
懸賞に応募して旅行券が当選した。
Tôi tham gia bốc thăm và trúng thưởng phiếu du lịch.