Từ vựng
伝達 (でんたつ, dentatsu) nghĩa là gì?
伝達 (でんたつ, dentatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là truyền đạt, chuyển giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんたつ |
|---|
| Romaji | dentatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdentatsu
truyền đạt, chuyển giao
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ transmission (e.g. news, chemical signals, electricity); communication; delivery
Câu ví dụ
情報を正確に伝達する。
Truyền đạt thông tin một cách chính xác.
指示は全員に伝達された。
Chỉ thị đã được truyền đạt đến toàn thể mọi người.