Từ vựng
取り締まる (とりしまる, torishimaru) nghĩa là gì?
取り締まる (とりしまる, torishimaru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm soát, giám sát; siết chặt, trấn áp.
| Cách đọc | とりしまる |
|---|---|
| Romaji | torishimaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
取り締まるとりしまる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorishimaru
kiểm soát, giám sát; siết chặt, trấn áp
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ quản lý, giám sát, điều hànhto manage; to control; to supervise
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trấn áp, siết chặt kiểm soát, xử lý (vi phạm)to crack down on; to keep under strict control; to enforce
Câu ví dụ
警察が違法駐車を取り締まる。
Cảnh sát siết chặt kiểm soát việc đỗ xe trái phép.
麻薬の密売を厳しく取り締まる。
Trấn áp nghiêm khắc việc buôn bán ma túy trái phép.