Từ vựng
突っ突く (つっつく, tsuttsuku) nghĩa là gì?
突っ突く (つっつく, tsuttsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là chọc liên tục; thúc giục, xúi giục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つっつく |
|---|
| Romaji | tsuttsuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtsuttsuku
chọc liên tục; thúc giục, xúi giục
Câu ví dụ
子供が指で犬を突っ突く。
Đứa trẻ dùng ngón tay chọc chọc con chó.
友人が肩を突っ突いて注意を促した。
Người bạn chọc vào vai để nhắc nhở tôi chú ý.