Từ vựng
秩序 (ちつじょ, chitsujo) nghĩa là gì?
秩序 (ちつじょ, chitsujo) trong tiếng Nhật nghĩa là trật tự, kỷ cương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちつじょ |
|---|
| Romaji | chitsujo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchitsujo
trật tự, kỷ cương
- 1danh từ order; discipline; regularity
Câu ví dụ
災害の後も人々は秩序を守って行動した。
Ngay cả sau thiên tai, mọi người vẫn hành động giữ trật tự.
社会の秩序を維持するために法律がある。
Pháp luật tồn tại để duy trì trật tự xã hội.