Từ vựng
照り返す (てりかえす, terikaesu) nghĩa là gì?
照り返す (てりかえす, terikaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là phản chiếu, hắt lại ánh sáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てりかえす |
|---|
| Romaji | terikaesu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTterikaesu
phản chiếu, hắt lại ánh sáng
Câu ví dụ
雪面が日差しを照り返す。
Mặt tuyết phản chiếu ánh nắng mặt trời.
アスファルトが強い熱を照り返している。
Mặt đường nhựa đang hắt lại luồng nhiệt mạnh.