Từ vựng
タレント (tarento) nghĩa là gì?
タレント trong tiếng Nhật nghĩa là nghệ sĩ truyền hình; tài năng.
| Cách đọc | タレント |
|---|---|
| Romaji | tarento |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
タレントタレント
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtarento
nghệ sĩ truyền hình; tài năng
- 1danh từ nghệ sĩ truyền hình, người của công chúng (trên TV, đài phát thanh)(TV or radio) entertainer; television personality; radio personality
- 2danh từ tài năng, năng khiếutalent; skill
- 3danh từ (lịch sử) talent (đơn vị trọng lượng và tiền tệ thời cổ)talent (ancient unit of weight and currency)
Câu ví dụ
彼は音楽的なタレントに恵まれている。
Anh ấy được trời phú cho tài năng âm nhạc.
あのタレントはバラエティー番組でよく見かける。
Nghệ sĩ truyền hình đó hay xuất hiện trên chương trình tạp kỹ.