Từ vựng
切開 (せっかい, sekkai) nghĩa là gì?
切開 (せっかい, sekkai) trong tiếng Nhật nghĩa là rạch, phẫu thuật mở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せっかい |
|---|
| Romaji | sekkai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsekkai
rạch, phẫu thuật mở
Câu ví dụ
帝王切開で出産することになった。
Cô ấy đã quyết định sinh mổ.
医師は患部を切開して手術を行った。
Bác sĩ rạch vùng bị bệnh để tiến hành phẫu thuật.