Từ vựng
全滅 (ぜんめつ, zenmetsu) nghĩa là gì?
全滅 (ぜんめつ, zenmetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bị tiêu diệt hoàn toàn, thất bại toàn bộ.
| Cách đọc | ぜんめつ |
|---|---|
| Romaji | zenmetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
全滅ぜんめつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzenmetsu
bị tiêu diệt hoàn toàn, thất bại toàn bộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bị tiêu diệt hoàn toàn, bị xoá sổ, huỷ diệt sạchtotal destruction; complete destruction; annihilation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ thua trắng, thất bại toàn diệntotal defeat; complete failure
Câu ví dụ
敵の部隊は全滅した。
Đội quân địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn.
台風で作物が全滅した。
Mùa màng đã bị tàn phá hoàn toàn vì bão.