Từ vựng
世代 (せだい, sedai) nghĩa là gì?
世代 (せだい, sedai) trong tiếng Nhật nghĩa là thế hệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せだい |
|---|
| Romaji | sedai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsedai
thế hệ
- 1danh từ generation
Câu ví dụ
若い世代の考え方は違う。
Cách suy nghĩ của thế hệ trẻ khác biệt.
この歌は世代を超えて愛されている。
Bài hát này được yêu thích xuyên suốt các thế hệ.