Từ vựng
とりわけ (toriwake) nghĩa là gì?
とりわけ trong tiếng Nhật nghĩa là đặc biệt, nhất là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりわけ |
|---|
| Romaji | toriwake |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtoriwake
đặc biệt, nhất là
Câu ví dụ
今年の夏はとりわけ暑い。
Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
彼女はとりわけ数学が得意だ。
Cô ấy đặc biệt giỏi môn toán.