Từ vựng
体裁 (ていさい, teisai) nghĩa là gì?
体裁 (ていさい, teisai) trong tiếng Nhật nghĩa là hình thức, thể diện, vẻ ngoài.
| Cách đọc | ていさい |
|---|---|
| Romaji | teisai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
体裁ていさい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteisai
hình thức, thể diện, vẻ ngoài
- 1danh từ vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài(outward) appearance
- 2danh từ thể thức, khuôn mẫu trình bày (bài viết)(proper) format (e.g. of an essay); form; style
- 3danh từ thể diện, sĩ diện, cái phô ra cho người ngoài xemappearances; decency; show
- 4danh từ lời đãi bôi, lời xã giao cho có, nói cho đẹp lònglip-service; insincere words; glib talk
Câu ví dụ
彼は世間の体裁を気にしすぎる。
Anh ấy quá để ý đến thể diện trước người đời.
報告書は体裁だけ整えても意味がない。
Báo cáo mà chỉ chỉnh sửa hình thức thì vô nghĩa.