Từ vựng
手筈 (てはず, tehazu) nghĩa là gì?
手筈 (てはず, tehazu) trong tiếng Nhật nghĩa là kế hoạch, sự sắp xếp, chuẩn bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てはず |
|---|
| Romaji | tehazu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtehazu
kế hoạch, sự sắp xếp, chuẩn bị
Câu ví dụ
会議の手筈を今日中に決めよう。
Hãy quyết định việc sắp xếp cuộc họp trong hôm nay.
出発の手筈はすでに整っている。
Kế hoạch khởi hành đã được chuẩn bị xong xuôi.