Từ vựng
ニュー (nyuu) nghĩa là gì?
ニュー trong tiếng Nhật nghĩa là mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ニュー |
|---|
| Romaji | nyuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnyuu
mới
- 1adj-f new
Câu ví dụ
ニューモデルが発売された。
Mẫu mới đã được phát hành.
駅前にニューオープンの店ができた。
Trước ga đã mở một cửa hàng mới.