Từ vựng
ゼリー (zerii) nghĩa là gì?
ゼリー trong tiếng Nhật nghĩa là thạch, món gelatin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゼリー |
|---|
| Romaji | zerii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzerii
thạch, món gelatin
- 1danh từ (ẩm thực) thạch, món tráng miệng gelatinjello; jelly; gelatin dessert
- 2danh từ gel, chất sền sệtgel; jelly
Câu ví dụ
暑い日にはゼリーが食欲をそそる。
Vào ngày nóng thì món thạch kích thích vị giác.
子供はイチゴ味のゼリーが大好きだ。
Trẻ con rất thích món thạch vị dâu.