Từ vựng
茶の湯 (ちゃのゆ, chanoyu) nghĩa là gì?
茶の湯 (ちゃのゆ, chanoyu) trong tiếng Nhật nghĩa là trà đạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃのゆ |
|---|
| Romaji | chanoyu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchanoyu
trà đạo
- 1danh từ tea ceremony; chanoyu
Câu ví dụ
茶の湯には静かな心が求められる。
Trà đạo đòi hỏi một tâm hồn tĩnh lặng.
祖母は茶の湯を長年たしなんでいる。
Bà tôi theo học trà đạo đã nhiều năm.