Từ vựng
恥じる (はじる, hajiru) nghĩa là gì?
恥じる (はじる, hajiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm thấy xấu hổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はじる |
|---|
| Romaji | hajiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghajiru
cảm thấy xấu hổ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to feel ashamed
Câu ví dụ
自分の弱さを恥じている。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì sự yếu đuối của bản thân.
彼は過去の過ちを恥じていない。
Anh ta không cảm thấy xấu hổ về lỗi lầm trong quá khứ.