Từ vựng
ドライバー (doraibaa) nghĩa là gì?
ドライバー trong tiếng Nhật nghĩa là tài xế; tua vít; trình điều khiển.
| Cách đọc | ドライバー |
|---|---|
| Romaji | doraibaa |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ドライバードライバー
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoraibaa
tài xế; tua vít; trình điều khiển
- 1danh từ tài xế, người lái xedriver (of a vehicle); motorist
- 2danh từ tuốc nơ vít, cái vặn vítscrewdriver
- 3danh từ (golf) gậy driver, gậy phát bóngdriver (club)
- 4danh từ (máy tính) trình điều khiển thiết bị(device) driver
Câu ví dụ
ドライバーでねじを締めた。
Tôi đã vặn chặt ốc vít bằng tua vít.
父はタクシーのドライバーだ。
Bố tôi là tài xế taxi.