Từ vựng
ねだる (nedaru) nghĩa là gì?
ねだる trong tiếng Nhật nghĩa là nài nỉ, vòi vĩnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねだる |
|---|
| Romaji | nedaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnedaru
nài nỉ, vòi vĩnh
Câu ví dụ
彼は友人に金をねだるのが癖だ。
Anh ta có thói quen vòi tiền bạn bè.
子どもが親におもちゃをねだった。
Đứa trẻ vòi bố mẹ mua đồ chơi.