Từ vựng
乳 (ちち, chichi) nghĩa là gì?
乳 (ちち, chichi) trong tiếng Nhật nghĩa là sữa, vú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちち |
|---|
| Romaji | chichi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchichi
sữa, vú
- 1danh từ sữamilk
- 2danh từ vú, ngực, bầu ngựcbreast
- 3danh từ quai, khuyết vải để luồn dâyloop
- 4danh từ núm nổi trang trí (trên chuông treo)decorative bump (on a hanging bell)
Câu ví dụ
赤ん坊に乳を飲ませる。
Cho em bé bú sữa.
牛の乳から様々な製品が作られる。
Nhiều sản phẩm được làm từ sữa bò.