Từ vựng
立ち寄る (たちよる, tachiyoru) nghĩa là gì?
立ち寄る (たちよる, tachiyoru) trong tiếng Nhật nghĩa là ghé qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たちよる |
|---|
| Romaji | tachiyoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtachiyoru
ghé qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to drop in (at); to drop by; to call at
Câu ví dụ
帰り道にスーパーに立ち寄った。
Trên đường về tôi đã ghé qua siêu thị.
出張のついでに友人の家に立ち寄る。
Nhân tiện đi công tác, tôi ghé qua nhà bạn.