Từ vựng
派遣 (はけん, haken) nghĩa là gì?
派遣 (はけん, haken) trong tiếng Nhật nghĩa là phái đi; lao động phái cử.
| Cách đọc | はけん |
|---|---|
| Romaji | haken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
派遣はけん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaken
phái đi; lao động phái cử
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cử đi, phái đi, điều động (người, quân)dispatch; despatch; deployment
- 2danh từ (viết tắt) nhân viên phái cử, lao động do công ty môi giới cử tớitemporary employee (esp. from an agency); temporary worker; agency temp
Câu ví dụ
彼女は派遣社員として働いている。
Cô ấy đang làm việc với tư cách nhân viên phái cử.
会社は新たな社員をアメリカに派遣した。
Công ty đã cử nhân viên mới sang Mỹ.