Từ vựng
配置 (はいち, haichi) nghĩa là gì?
配置 (はいち, haichi) trong tiếng Nhật nghĩa là bố trí, triển khai, sắp đặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいち |
|---|
| Romaji | haichi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaichi
bố trí, triển khai, sắp đặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ arrangement (of resources); deployment; stationing
Câu ví dụ
家具の配置を変えてみた。
Tôi đã thử thay đổi cách bố trí đồ nội thất.
警察が現場に配置された。
Cảnh sát đã được triển khai đến hiện trường.