Từ vựng
前例 (ぜんれい, zenrei) nghĩa là gì?
前例 (ぜんれい, zenrei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền lệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんれい |
|---|
| Romaji | zenrei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzenrei
tiền lệ
- 1danh từ precedent
Câu ví dụ
このような事故は前例がない。
Tai nạn kiểu này chưa từng có tiền lệ.
前例に従って手続きを進めた。
Tôi đã tiến hành thủ tục theo tiền lệ.