Từ vựng
つぶる (tsuburu) nghĩa là gì?
つぶる trong tiếng Nhật nghĩa là nhắm (mắt).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つぶる |
|---|
| Romaji | tsuburu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtsuburu
nhắm (mắt)
Câu ví dụ
目をつぶって考えた。
Tôi nhắm mắt lại và suy nghĩ.
少しの失敗には目をつぶろう。
Hãy nhắm mắt làm ngơ với lỗi nhỏ nhặt.