Từ vựng
眠たい (ねむたい, nemutai) nghĩa là gì?
眠たい (ねむたい, nemutai) trong tiếng Nhật nghĩa là buồn ngủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねむたい |
|---|
| Romaji | nemutai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnemutai
buồn ngủ
- 1tính từ -i sleepy; drowsy
Câu ví dụ
授業中にとても眠たくなった。
Tôi cảm thấy rất buồn ngủ trong giờ học.
眠たい目をこすりながら起きた。
Tôi dậy trong khi dụi đôi mắt buồn ngủ.