Từ vựng
作り (つくり, tsukuri) nghĩa là gì?
作り (つくり, tsukuri) trong tiếng Nhật nghĩa là cấu tạo, cách làm; vóc dáng.
| Cách đọc | つくり |
|---|---|
| Romaji | tsukuri |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
作りつくり
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukuri
cấu tạo, cách làm; vóc dáng
- 1danh từ việc làm ra, chế tạo, xây dựng; cách làm, kết cấumaking; producing; manufacturing
- 2danh từ cách ăn mặc, trang điểm, vẻ chưng diệnappearance (attire, make-up, etc.)
- 3danh từ vóc dáng, thể trạng, tạng ngườibuild; physique
- 4danh từ món sashimisashimi
- 5tiền tố (tiền tố) giả, gượng (nụ cười gượng)forced (smile, etc.)
Câu ví dụ
彼は骨太な作りの体をしている。
Anh ấy có vóc dáng với khung xương to chắc.
この家は木造で作りがしっかりしている。
Ngôi nhà này bằng gỗ và có cấu tạo chắc chắn.