Từ vựng
等級 (とうきゅう, toukyuu) nghĩa là gì?
等級 (とうきゅう, toukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cấp, hạng, bậc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうきゅう |
|---|
| Romaji | toukyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoukyuu
cấp, hạng, bậc
- 1danh từ cấp, hạng, bậc, thứ hạnggrade; class; degree
- 2danh từ (thiên văn) cấp sao, độ sáng biểu kiếnmagnitude
Câu ví dụ
星の明るさは等級で表される。
Độ sáng của các ngôi sao được biểu thị bằng cấp bậc.
このダイヤモンドは高い等級で評価された。
Viên kim cương này được đánh giá ở bậc cao.