Từ vựng
尊ぶ (とうとぶ, toutobu) nghĩa là gì?
尊ぶ (とうとぶ, toutobu) trong tiếng Nhật nghĩa là tôn trọng, quý trọng, tôn kính.
| Cách đọc | とうとぶ |
|---|---|
| Romaji | toutobu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
尊ぶとうとぶ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoutobu
tôn trọng, quý trọng, tôn kính
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ quý trọng, coi trọng, trân trọngto value; to prize; to esteem
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tôn kính, kính trọng, ngưỡng vọngto respect; to honour; to honor
Câu ví dụ
先人の教えを尊ぶべきだ。
Nên tôn kính những lời dạy của tiền nhân.
日本では和を尊ぶ文化がある。
Ở Nhật Bản có văn hóa tôn trọng sự hòa hợp.