Từ vựng
先だって (せんだって, sendatte) nghĩa là gì?
先だって (せんだって, sendatte) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm trước, gần đây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんだって |
|---|
| Romaji | sendatte |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsendatte
hôm trước, gần đây
- 1danh từ · trạng từ the other day; some time ago; recently
Câu ví dụ
先だって届いた手紙に返事を書いた。
Tôi đã viết thư trả lời cho lá thư nhận được hôm trước.
先だってお会いした際はありがとうございました。
Cảm ơn anh về lần gặp gỡ hôm trước.