Từ vựng
退職 (たいしょく, taishoku) nghĩa là gì?
退職 (たいしょく, taishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ việc, nghỉ hưu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいしょく |
|---|
| Romaji | taishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaishoku
nghỉ việc, nghỉ hưu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ retirement; resignation
Câu ví dụ
父は来年退職する予定だ。
Bố tôi dự định nghỉ hưu vào năm sau.
彼女は結婚を機に退職した。
Cô ấy đã nghỉ việc nhân dịp kết hôn.