Từ vựng
転回 (てんかい, tenkai) nghĩa là gì?
転回 (てんかい, tenkai) trong tiếng Nhật nghĩa là xoay, quay, chuyển hướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんかい |
|---|
| Romaji | tenkai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtenkai
xoay, quay, chuyển hướng
Câu ví dụ
車が急に転回した。
Chiếc xe đột ngột quay đầu.
戦局が大きく転回した。
Cục diện chiến sự đã xoay chuyển lớn.