Từ vựng
素材 (そざい, sozai) nghĩa là gì?
素材 (そざい, sozai) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên liệu, chất liệu; đề tài.
| Cách đọc | そざい |
|---|---|
| Romaji | sozai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
素材そざい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsozai
nguyên liệu, chất liệu; đề tài
- 1danh từ nguyên liệu, chất liệu, nguyên vật liệu thôingredient; (raw) material; resource
- 2danh từ gỗ thô, gỗ chưa qua chế biếnunprocessed timber; raw timber
- 3danh từ đề tài, chất liệu sáng tácsubject matter; topic
Câu ví dụ
小説の素材を集めている。
Tôi đang thu thập đề tài cho tiểu thuyết.
このシャツは天然素材でできている。
Chiếc áo này làm từ nguyên liệu tự nhiên.