Từ vựng
独自 (どくじ, dokuji) nghĩa là gì?
独自 (どくじ, dokuji) trong tiếng Nhật nghĩa là độc đáo, riêng biệt; độc lập.
| Cách đọc | どくじ |
|---|---|
| Romaji | dokuji |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
独自どくじ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokuji
độc đáo, riêng biệt; độc lập
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ độc đáo, riêng có, đặc thùoriginal; unique; distinctive
- 2tính từ の · tính từ -na · danh từ độc lập, tự mình, của riêng mìnhindependent; one's own; personal
Câu ví dụ
会社は独自の技術を開発した。
Công ty đã phát triển công nghệ độc đáo riêng mình.
彼は独自の視点で物事を考える。
Anh ấy suy nghĩ mọi việc theo quan điểm riêng của mình.