Từ vựng
土俵 (どひょう, dohyou) nghĩa là gì?
土俵 (どひょう, dohyou) trong tiếng Nhật nghĩa là võ đài sumo; diễn đàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どひょう |
|---|
| Romaji | dohyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdohyou
võ đài sumo; diễn đàn
- 1danh từ (sumo) võ đài, vòng đấu (dohyo)(wrestling) ring
- 2danh từ sân chung, chiếu để tranh luận, so kèforum (e.g. for discussion)
- 3danh từ bao đất, rọ đá (dùng chắn nước, gia cố bờ)sandbag; gabion
Câu ví dụ
力士が土俵に上がった。
Đô vật sumo đã bước lên võ đài.
両者は同じ土俵で議論すべきだ。
Hai bên nên tranh luận trên cùng một diễn đàn.